Gọi món
Bàn ăn trong nhà hàng Hàn Quốc. Có thực đơn và các món banchan cơ bản.
한국어 제목: 음식 주문

Korean dialogue
A: 비빔밥 하나 주세요.
Cho tôi một bát 비빔밥.
B: 매운맛 괜찮으세요?
Bạn ăn được vị cay không?
A: 조금 덜 맵게 해 주세요.
Làm cho tôi ít cay thôi.
B: 음료도 주문하시겠어요?
Bạn có muốn gọi đồ uống không?
A: 물만 주세요.
Cho tôi nước lọc thôi.
B: 네, 곧 준비해 드릴게요.
Vâng, tôi sẽ chuẩn bị ngay ạ.