Đổi hàng
Quầy dịch vụ khách hàng tại cửa hàng quần áo. Khách hàng đang cầm quần áo và hóa đơn.
한국어 제목: 교환하기

Korean dialogue
A: 이 옷을 교환하고 싶어요.
Tôi muốn đổi bộ đồ này.
B: 영수증 있으세요?
Bạn có hóa đơn không?
A: 네, 여기 있어요.
Vâng, có ở đây ạ.
B: 어떤 사이즈로 바꾸실래요?
Bạn muốn đổi sang kích cỡ nào?
A: 한 사이즈 큰 걸로 주세요.
Cho tôi lấy cái lớn hơn một size.
B: 네, 바로 교환해 드릴게요.
Vâng, tôi sẽ đổi ngay cho bạn.